BestSeal PU450

Tình trạngCòn hàng
Hỗ trợ mua hàng :

BestSeal PU450 là hợp chất nhựa polyurethane-bitumen cải tiến, gốc nước, chống thấm một thành phần, thi công nguội với độ đàn hồi siêu cao. Khi BestSeal PU450 đóng rắn tạo ra một lớp màng liên tục, uyển chuyển với độ đàn hồi rất cao, ngăn cản tuyệt đối hiện tượng nước thấm qua bề mặt vật liệu.

BestSeal PU450 dùng để chống thấm cho các hạng mục như:

  • Sân thượng, sàn mái, sê-nô, ban-con, sàn toa-lét…

  • Hồ bơi, bể chứa nước, mặt cầu, đường ống cấp thoát nước….

  • Đáy, tường, vách tầng hầm, các kết cấu bê tông ngầm dưới mặt đất…

  • Trám bít khe nứt bê tông, các mối nối, joint gạch…

THÔNG TIN SẢN PHẨM

BESTSEAL PU450 - CHỐNG THẤM PU BITUMEN HYBRID SIÊU ĐÀN HỒI GỐC NƯỚC MỘT THÀNH PHẦN

BestSeal PU450 là hợp chất chống thấm nhựa polyurethane-bitumen hybrid, gốc nước, một thành phần, thi công nguội.

Sản phẩm đóng rắn tạo ra một lớp màng liên tục, uyển chuyển siêu đàn hồi, ngăn cản tuyệt đối hiện tượng nước thấm qua bề mặt vật liệu.

ƯU ĐIỂM

  • Một thành phần, không giới hạn thời gian thi công nên dễ sử dụng, tiết kiệm, không bị lãng phí vật tư.

  • Lực bám dính cao đối với đa số các lọai bề mặt vật liệu như: bê tông, gạch nung, vữa xây tô, thạch cao, fibro-xi măng, thủy tinh, tole, kim lọai…

  • Độ đàn hồi cao nên vẫn bảo đảm khả năng chống thấm ngay cả khi kết cấu bê tông xuất hiện vết nứt nhỏ li ti khi co giãn do thay đổi nhiệt độ.

  • Khả năng kháng kiềm, kháng nước và chịu đựng thời tiết tốt.

  • Dễ thi công với những dụng cụ sẵn có như: ru-lô, cọ quét, vòi phun áp lực…

  • Không cháy, không mùi, không độc hại đối với người thi công và môi trường.

ỨNG DỤNG

BestSeal PU450 dùng để chống thấm cho các hạng mục như:

  • Sân thượng, sàn mái, sê-nô, ban-con, sàn toa-lét…

  • Hồ bơi, bể chứa nước, mặt cầu, đường ống cấp thoát nước….

  • Đáy, tường, vách tầng hầm, các kết cấu bê tông ngầm dưới mặt đất…

  • Trám bít khe nứt bê tông, các mối nối, joint gạch…

THÔNG TIN SẢN PHẨM

  • Thành phần hóa học: Nhựa polyurethane-bitumen hybrid và các phụ gia, khoáng chất khác.

  • Dạng / Màu: Dẻo quánh màu nâu (khi ướt) / màu đen (khi khô).

  • Định mức: 0.5 ÷ 0.8 kg/m2 /lớp (tùy theo mục đích sử dụng)

  • Khối lượng riêng: 1.30 ± 0.02 kg/lít (ASTM D1475-13)

  • Độ giãn dài khi đứt: ≥ 600 % (ASTM D412)

  • Cường độ kéo: ≥ 1.0 MPa (ASTM D412)

  • Cường độ bám dính: ≥ 0.75 MPa (đối với bê tông) (ASTM D7234)

  • Khả năng tạo cầu: ≥ 2.0 mm (BS EN 14891:2017)

  • Thời gian khô mặt: ≥ 90 phút (@ 30oC, độ dày # 300 µm) (TCVN 6557)

  • Đóng gói: 5; 20; kg/thùng

Trở lại

Sản phẩm liên quan